Insert:    
Visibility:     Module:   
Profile Avatar
Nam Thanh Vinh
*******
Ho Chi Minh CIty, ******* 700000
Viet Nam
******* https://satthepsaigon.vn/ info@namthanhvinh.vn

 Bảng báo giá sắt thép xây dựng, sắt xây dựng, thép ống, thép hình, thép cuộn được Nam Thành Vinh phân phối tới các đại lý lớn nhỏ tại Tphcm và các khu vực Miền Nam khác.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng | Nam Thanh Vinh

Do thị trường tiêu thụ vật liệu xây dựng thay đổi tùy theo nhu cầu sử dụng và ảnh hưởng của nhà sản xuất nên giá cả sẽ thay đổi tùy theo thời điểm nhất định. Chúng tôi luôn cố gắng đăng tải các thông tin báo giá mới nhất

Công ty xin hân hạnh được giới thiệu một đôi sản phẩm sau:

* Bảng báo giá Xà gồ xây dựng vun đắp C - Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.

* Xà gồ C - Z mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.

* Xà gồ hộp, xà gồ ống đen và mạ kẽm từ dòng nhỏ cho đến chiếc to theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam....

* Bảng báo giá Thép hình U-I-V-H nhiều về quy cách và độ dày, từ hàng trong nước cho tới hàng nhập cảng.

* Bảng báo giá Tôn xây dựng đổ sàn deck sóng cao 50mm - 75mm - 80mm chuyên dùng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe....giúp tiết kiện giá bán và giảm độ nặng cho Công trình.

* Tôn cách thức nhiệt PU, bí quyết nhiệt PE giúp giảm tiếng ổn và chống hot hiệu quả.

* Tôn lấy sáng sử dụng để lấy ánh sáng thiên nhiên giúp tiết kiện điện năng.

* Tôn lợp cán 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, Kliplok cắt theo chiều dài, khổ độ tùy từng Dự án.

* Bảng báo giá thép hộp, hộp đen và mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

* Bảng báo giá thép ống SeAH theo tiêu chuẩn ASTM.

 

* bên cạnh đó, chúng tôi còn sản xuất những phụ kiện can dự tới nhà thép tiền chế....

Sau đây mời quý khách tham khảo qua bảng giá sắt thép tại Nam Thành Vinh:

Bảng báo giá thép Miền Nam

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.800  
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.800  
03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000
04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000
05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500
06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500
07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000
08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500
09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000
10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000
11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   Liên hệ
12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   Liên hệ
 

 

https://miuipolska.pl/forum/profile/62626-nam-thanh-vinh/?tab=field_core_pfield_14

https://allevents.in/ho%20chi%20minh%20city/nam-thanh-vinh/80005042728905?ref=save_event

https://git.nzoss.org.nz/satthepsaigonvn

https://git.nzoss.org.nz/snippets/1581

https://home.gamer.com.tw/homeindex.php?owner=namthanhvinh

https://everplaces.com/satthepsaigonvn

http://www.onlineboxing.net/jforum/user/profile/24494.page

http://ejournal.upi.edu/index.php/WapFi/author/submission/19559

http://byd.com.co/Default.aspx?tabid=1235&userId=319865

http://archive.nmra.org/UserProfile/tabid/183/UserId/963028/Default.aspx

http://www.papagraphics.com/UserProfile/tabid/880/userId/71957/Default.aspx

https://lesko.com/q2a/index.php?qa=user&qa_1=satthepsaigonvn

 

http://c4uc.org/User-Profile/UserId/10289.aspx

Tuesday, December 01, 2020 Register